Đặt tên cho con sinh năm 2022, chọn tên cho bé năm Nhâm Dần ý nghĩa

New Thái ất Tử vi 2021 Tân Sửu cho 12 con Giáp theo tuổi & giới tính !!!
New Bột Tẩy Uế chính hiệu, sản phẩm không thể thiếu của mọi nhà

Tỳ Hưu độc ngọc

Tên hay cho con sinh năm NHÂM DẦN (2022), cách đặt tên ý nghĩa.

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi : Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp… ý nghĩa của tên rất quan trọng, nó ảnh hưởng đến cả sự nghiệp, công danh, cuộc đời của một con người.

ho2

Năm Nhâm Dần (2022) là năm con Hổ, Bản Mệnh: Kim Bạch Kim..

Dưới đây là gợi ý sinh năm NHÂM DẦN (2022) đem lại may mắn:

I- Những chữ nên dùng đặt tên cho người tuổi Dần:

1- Người cầm tinh con Hổ thì tam hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. Tam hợp có tác dụng trợ giúp rất lớn đối với vận mệnh con người. Khi chọn tên, bạn nên dùng những chữ trong tam hợp đó để con cái bạn có sức khỏe dồi dào, được quý nhân phù trợ và tài vận tốt đẹp.

Vì Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nếu đặt tên cho người tuổi Dần, thì dùng những chữ thuộc bộ Mã (Ngựa), Tuất (Chi Tuất), Khuyển (Chó), sẽ tạo được sự tương hỗ tốt cho thời vận của người tuổi Dần.

Những tên như: Mã, Câu, Đằng, Phùng, Khiên, Hiến, Uy, Hoán, Sý, Thành, Xán, Trạng…rất tốt cho người tuổi Dần; bởi nhờ sự trợ giúp của tam hợp nên vận mệnh càng tốt, và sẽ được quý nhân trợ giúp cả đời.

2- Theo đó, theo Blog Phong  Thủy thì các tên có thể dùng cho người tuổi Dần, thì nên chọn những chữ nằm trong bộ Sơn (núi) và bộ Mộc (cây). Nếu đặt tên có bộ Sơn, thì sẽ trí dũng song toàn, phúc thọ giàu sang, nếu đặt tên có bộ Mộc, thì ôn hòa, hiền thục, được cả danh lẫn lợi.

Tên trong bộ Sơn như: Sơn, Sầm, Nhạc, Phong, Loan, Ngạn, Ngập, Ngật, Vanh, Tiếu, Lĩnh, Uy, Dịch, Mân, Tuân, Tuấn, Đồn, Hiệp, Lĩnh, Gia, Hùng, Vũ, Uyển, Liêm, Đình…Tên trong bộ Mộc như: Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Bách, Lâm, Liễu, Trang, Trúc, Thông, Đào, Lương, Dương, Kiệt, Tài, Sâm, Nghiệp, Mộc, Thụ, Vinh, Kiều, Bản, Hạnh, Đường, Viên, Dung…, cũng sẽ giúp bạn gửi gắm nhiều mong ước tốt lành dành cho người tuổi Dần. Nếu đặt tên như vậy thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc.

3- Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ Vương (vua), Ngọc (ngọc), Lệnh (tốt), Đại (lớn), nên dùng vì Hổ thích làm vua muôn loài động vật, thích ra lệnh, nắm quyền to, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Lê, Linh, Cầu, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Sâm, Triền, Phác, Hoàn, Phu, Tấu, Hề, Viêm, Thụy, Mã, Đại, Thiên, Doanh, Dao, Chương, Hoán…, sẽ giúp tuổi Dần thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ giới, sẽ vất vả, mệt nhọc cả đời.

4- Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục (thịt), bộ Nguyệt (mặt trăng), bộ Tâm (lòng). Nếu dùng đặt tên, thì nghĩa lợi phân minh, được người giúp đỡ như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Triều, Khẳng, Vọng, Sóc, Tiêu, Tất, Thiêm, Chí, Niệm, Trung, Thầm, Aí, Di, Hiến, Hoài, Điềm, Hằng, Tứ, Cung, Từ, Ý, Tố, Huệ, Tình, Tuệ, Ức…, để biểu thị mong ước người tuổi Dần sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

5- Tuổi Dần (Địa chi Dần) thuộc hành Mộc, theo thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy (nước), để đặt tên, thì ôn hòa, hiền thục, được cả danh lẫn lợi, như: Hải, Giang, Hà, Tuyết, Băng, Đống, Thủy, My, Tẩm, Thẩm, Uông, Pháp, Tiết, Thái, Tuyền, Thiêm, Đạm, Hàm, Thanh, Thuần, Hoán, Tấu, Dõng, Ôn, Nguyên, Khiết, Ức, Tương, Nhữ, Triều, Tịnh,… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho người tuổi Dần.

6- Những chữ thuộc bộ Mão (Mèo), Đông (phương Đông) nên dùng vì Hổ hợp Mèo, như: Mão, Đông, Liễu, Khanh, Miễn, Ngang, Ấn,…Sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

7- Người tuổi Dần khi chọn tên, nên chọn chữ có trong bộ Kim (vàng). Đối với nữ tuổi Dần thì sẽ ôn hòa, hiền thục. Đối với nam tuổi Dần thì được cả danh lẫn lợi. Những tên thuộc bộ Kim như: Kim, Xuyến, Sao, Linh, Trấn, Nhuệ, Phong, Xuyến, Ngân, Lục, Cẩm, Tiền, Kiện, Toản, Bát, Giám, Luyện, Kính, Thiết, Điền, Cự, Bảo…

8- Theo đó, theo Blog Phong  Thủy thì nên chọn những tên cho người tuổi Dần, nằm trong bộ Y (quần áo), bộ Mịch (dây, tơ), bộ Cân (khăn), bộ Thái (sặc sỡ) nên dùng vì Hổ thích màu sắc sặc sỡ. Nếu dùng để đặt tên, thì ôn hòa, hiền thục, được cả danh lẫn lợi, như: Biểu, Sam, Nhậm, Cầu, Thích, Bùi, Khâm, Chử, Tịch, Thường, Bân, Ngạn, Chương, Bành, Ảnh, Cân, Bố, Bái…

+ Ngoài cách như trên, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ.

Bản Mệnh:

Năm Nhâm Dần, Bản mệnh: Kim Bạch Kim. Mệnh Kim.

Tứ Trụ:

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Ví dụ năm Nhâm Dần 2022 là năm Kim (Kim Bạch Kim), ngũ hành trong tứ trụ của em bé bị thiếu hành Hỏa, thì đặt tên em bé hành Thổ, tên đệm hành Hỏa…Ví dụ: “Đệm hành Hỏa” sinh “Tên hành Thổ” và “Tên hành Thổ” sinh cho “Bản mệnh Kim”, rất tốt.

TÊN KIÊNG KỴ:

Đặc biệt khi , bạn cũng nên xem để tránh các tên kiêng kỵ, không tốt.

II- Những chữ không nên đặt tên cho người tuổi Dần:

1- Hổ được ví là chúa tể rừng xanh, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, cần tránh dùng tên có bộ Nhân (người), bộ Xích (nhân kép) vì Hổ sợ người, như: Nhân, Giới, Kim, Cừu, Nhưng, Đại, Trượng, Tiên, Sĩ, Dĩ, Hưu, Tráng, Trọng, Nhậm, Y, Ngưỡng, Ngũ, Doãn, Bá, Đồng, Linh, Trú, Thân, Tác, Tá, Dư, Bội, Kiệt, Phó, Kiều, Y, Nghi, Ưu, Lệ, Bàng, Dịch, Luật, Bách, Lai, Đồng, Cung, Giai, Thu, Sử, Lợi, Hầu, Lữ, Tiếu, Tín, Hiệp, Du, Bội, Nghê, Luân, Sảnh, Tu, Trực, Xướng, Thương, Vĩ, Tá, Từ, Đắc, Tuân, Vi, Triệt, Chủy, Đức, Tụ, Vãng…

2- Theo đó, theo Blog Phong  Thủy thì Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, khi đặt tên có những chữ của bộ Nhật (mặt trời), bộ Quang (ánh sáng), vì Hổ không thích ánh sáng, nếu dùng để đặt tên thì sẽ mệt mỏi tinh thần, tuổi nhỏ vất vả, như: Nhật, Đán, Húc, Tuần, Minh, Quang, Côn, Dị, Duân, Vượng, Thạnh, Thần, Cảnh, Thư, Hội, Tăng, Tiềm, Tấn, Xương, Tinh, Chiêu, Tinh, Trí, Tình, Huy, Hiểu, Ý, Xuân, Sưởng, Thời, Thị, Ánh, Dục, Hoảng, Yến, Tình, Ý… không nên dùng.

3- Tuổi Dần xung khắc với tuổi Thân, nên khi đặt tên cho người tuổi Dần, cần tránh những chữ thuộc bộ Thân (Khỉ), bộ Viên (họ Viên), vì Hổ không hợp với Khỉ và chữ Viên, như: Thân, Viên, Viễn, Viện, Khôn, Hầu,…

4- Theo địa chi, thì tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Những chữ như: Tuần, Nghênh, Đón, Tấn, Phùng, Địch, Nãi, Thông, Liên, Cầu, Tạo, Tốc, Tiến, Quỳ, Dật, Đạo, Đạt, Qua, Vận, Viễn, Thiên, Tuyển, Hoàn, Mại, Ấp, Na, Khưu, Đài, Thiệu, Đô, Bang, Đình, Kiến, Diên, Xà, Mật, Dung, Vưu, Hình, Đồn, Lang, Hách, Quách, Đặng, Khoáng, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Ni, Huỳnh…

5- Theo đó, theo Blog Phong  Thủy thì các tên người tuổi Dần nên tránh những chữ có bộ Thảo (cỏ), bộ Điền (ruộng), bởi vì Hổ về đồng cỏ, xuống đồng bằng dễ bị sa bẫy, nếu đặt tên thì dễ bất lợi cho gia đình. Những chữ có bộ Thảo, như: Miêu, Nhận, Ngải, Cửu, Thiên, Vu, Khung, Bào, Chi, Duẩn, Cầm, Hoa, Phương, Huệ, Chỉ, Nhiễm, Linh, Nhược, Dĩ, Bình, Mậu, Nhị, Huân, Truật, Trăn, Sảnh, Minh, Thù, Trà, Thảo, Cấn, Tiến, Thuyên, Hưu, Lợi, Toán, Dược, Thúc, Diệp, Huyên, Đổng, Uy, Lan, Nghệ, Lam, Lội, Nhuế, Liên, Tưởng, Dĩnh, Phạm, Tiết, Tạng, Vạn, Cúc. Và bộ Điền như: Tất, Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phú, Điền, Do, Trù, Mẫu, Lội, Dã, Vạn, Miêu, Quảng, Thân, Nam, Giới, Cương…cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

6- Không nên đặt tên có chữ nằm trong bộ Khẩu (miệng), khi Hổ nhe nanh mở miệng là biểu thị có sự chẳng lành, vì Hổ mở miệng không cắn người thì gào thét, vừa mệt thân vừa không ra uy được . Vì vậy, nên tránh những chữ thuộc bộ Khẩu như: Khẩu, Đài, Lánh, Cổ, Khả, Cú, Chích, Triệu, Ty, Hữu, Thượng, Danh, Đồng, Các, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỷ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn, Triết, Thương, Á, Duy, Kiều, Nha, Hồi, Nhân, Âu…

7- Không nên đặt tên có chữ nằm trong bộ Thìn (rồng), Long (rồng), Bối (lưng), vì Hổ kỵ Rồng. Hổ và rồng luôn tranh đấu, long tranh hổ đấu, vì vậy những tên có chứa chữ Thìn, Long, Bối như: Thìn, Hiền, Lại, Tứ, Long, Bối, Trinh, Tài, Cống, Trách, Lưu, Phí, Quý, Hạ, Giả, Tư, Bảo, Dân, Thần, Nông, Ưởng, Nùng, Tán, Diệp, Đỉnh, Hạng, Thuận, Tu, Tụng, Dự, Pha, Hiệt, Nhan, Cố, Hào, Hiển,… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

8- Không nên đặt tên có chữ nằm trong bộ Môn (cửa), vì Hổ ở nhà như bị tù túng, như Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, và tránh tên có chữ nằm trong bộ Tiểu (nhỏ), vì nếu dùng thì Hổ biến thành Mèo, nhát gan. Không nên đặt tên có chữ nằm trong bộ Thị (biểu thị), bộ Lễ (nghi lễ), vì Hổ sợ nghi thức lễ bái, và không nên dùng chữ có bộ Hô, vì bộ Hô chỉ con Hổ. Do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ như: Đẩu, Thiểm, Mẫn, Khai, Mân, Gian, Nhàn, Nhuận, Khuyết, Quan, Tiểu, Thiếu, Tiêm, Á, Sỹ, Thần, Thị, Tông, Kỳ, Xã, Chúc, Sùng, Lộc, Tổ, Phúc, Trinh, Hy, Lễ, Hổ, Bưu, Xứ, Hư, Kiền, Hiệu, Lư, Hiến…

9- Theo đó, theo Blog Phong  Thủy thì đặc biệt không dùng chữ trong các Bộ sau đây: Bộ Mịch, Thạch, Đao, Lực, Huyết, Cung, Phụ, Túc, vì sợ trục trặc, đau yếu hoặc nạn sông nước, tàu xe. Vì vậy tên người tuổi Dần nên tránh các chữ để đặt tên như: Mịch, Thạch, Đao, Lực, Túc, Cung, Phụ, Hồng, Tế, Thiệu, Thống, Công, Gia, Trợ, Huân, Dẫn, Lộ, Dũng, Huyết, Hoằng, Cương, Cường, Lại, Hoán, Sắc, Tranh, Chu, Đà, Chuyên, Nghiễn, Sa, Duy, Giao, Kiểu, Hiệu, Giảo, Phủ, Huyền…

P/S: Trường hợp tên may mắn nằm ở phần I, nhưng lại trùng với tên kiêng kỵ nằm ở phần II (cần phải tham khảo) gọi là bán biết, bán hung (nửa tốt, nửa xấu), vì vậy mọi người phải cẩn thận, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi .

+ Phong Thủy Cho Người Việt (Blogphongthuy.com).

Một cái tên đi theo cả một đời người, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau, rất quan trọng. Do đó để được chuyên gia phong thủy Mr.Thắng (chú Thắng, chủ biên Blog Phong Thủy) tư vấn đặt tên cho đứa con thân yêu của bạn theo cách sau đây:

1 – Đặt câu hỏi tại chuyên mục Tư Vấn Online, chờ được duyệt đăng và trả lời theo thứ tự, hiện có hơn 10.000 câu hỏi đã được giải đáp> Hoàn toàn miễn phí (được đề nghị).

2 – Tới văn phòng chú Thắng để nhận được sự tư vấn trực tiếp tại 68 Lê Thị Riêng, Bến Thành, Q.1, Tp.HCM, gọi  028 2248 7279 để hẹn trước -> Phí dịch vụ là 1.000k/lần.


Khám Phá những Vật Phẩm độc đáo, ý nghĩa, giúp bạn may mắn nhiều hơn !

Tỳ Hưu Độc Ngọc TH Độc Ngọc Tỳ Hưu Ngọc Phỉ Thúy TH Phỉ Thúy Tỳ Hưu Trang Sức TH Trang Sức Tỳ Hưu Tài Lộc Bột Đá TH Tài Lộc Tỳ Hưu Bắc Kinh TH Bắc Kinh
Thiềm Thừ Tân Cương Cóc Tân Cương Thiềm Thừ Tây Tạng Cóc Tây Tạng Thiềm Thừ Tài Lộc Cóc Tài Lộc Quả Cầu Đá Quý Cầu Đá Quý Cây Đá Tài Lộc Cây Tài Lộc

Hệ thống Cửa hàng Vật Phẩm Phong Thủy - VatPhamPhongThuy.com

- Khu vực Miền Nam:

+ 145 Phan Đăng Lưu, Phú Nhuận, Tp.HCM - Tel: 028 2248 2256 [bản đồ]

+ 68 Lê Thị Riêng, Bến Thành, Q.1, Tp.HCM - Tel: 028 2248 7279 [bản đồ]

+ 362 Đường 3/2, P.12, Quận 10, Tp.HCM - Tel: 028 2248 4252 [bản đồ]

+ 462 Quang Trung, P.10, Gò Vấp, Tp.HCM - Tel: 028 2248 3462 [bản đồ]

- Khu vực Miền Bắc:

+ 24A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Tel: 024 66 731 741 [bản đồ]

+ 256 Xã Đàn (KL Mới), Đống Đa, Hà Nội - Tel: 024 66 553 989 [bản đồ]

He Thong Cua Hang Vat Pham Phong Thuy

Trang Sức, Tủ Bếp, Nội Thất, Nhà Đất, Xe Hơi, Việc Làm

Bình Luận Facebook

bình luận

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Vat Pham Phong Thuy Facebook Chat