Dự đoán theo Mai Hoa Dịch Số – Phần I(11)-Luật Lệ Bố Quái – Bố quái (Toán quẻ)

New Thái ất Tử vi 2017 Đinh Dậu cho 12 con Giáp theo tuổi & giới tính !!!
New Bột Tẩy Uế chính hiệu, sản phẩm không thể thiếu của mọi nhà

Tỳ Hưu độc ngọc

LY QUÁI: 3 thuộc Hỏa, gồm có 8 quái là:

Thuần Ly – Hỏa Sơn Lữ – Hỏa Phong Đảnh – Hỏa Thủy Vị Tế – Sơn Thủy Mông – Hoán – Thiên Thủy Tụng – Thiên Hỏa Đồng Nhân.

 bat-quai-hau-thien.jpg

Thiên Thời: Mặt trời – Chớp – Cầu vồng – Cái mống – Cái ráng.

Địa lý: Phương Nam – Chỗ đất cao ráo – Lò bếp – Lò xưởng đúc – Chỗ đất khô khan cằn cỗi – Chỗ đất hướng mặt về Nam.

Nhân vật: Trung nữ – Văn nhân – Người có cái bụng to – Người có tật mắt – Kẻ sĩ trong hàng áo mũ.

Nhân sự: Chỗ hoạch định văn thơ văn hóa – Thông minh tài giỏi – Gặp nhau mà không đạt được gì hết – Về việc thư từ giấy má.

Thân thể: Con mắt – Tâm – Thượng tiêu.

Thời tự: Mùa Hạ, tháng 5 – Năm, tháng, ngày, giờ Ngọ hay thuộc Hỏa – Ngày 2, 3, 7.

Động vật: Chim trĩ – Rùa – Con ba ba – Cua – Ốc – Trai.

Tịnh vật: Lửa – Thơ – Văn – Áo giáp mũ sắt – Binh khí – Áo khô – Vật khô khan – Vật sắc đỏ.

Ốc xá: Nhà ở về hướng Nam – Nhà ở chỗ sáng sủa khoảng khoát – Cửa sổ sáng sủa – Nhà trống hoặc hư hao.

Gia trạch: Yên ổn – Vui vẻ – Mùa Đông chiêm không được yên – quẻ khắc Thể, chủ hóa tài.

Hôn nhân: Bất thành – Lợi gá hôn với trung nữ – Mùa Hạ chiêm khá thành – Mùa Đông chiêm bất lợi.

Ẩm thực: Thịt chim trĩ – Đố ăn nấu – xắc hay rang – Đồ ăn thiêu, nướng – Vật ăn đồ khô, thịt khô các loại – Thịt nóng.

Sinh sản: Dễ sinh – Sinh con gái thứ – Mùa Đông chiêm có tổn – Lâm sản nên hướng Nam.

Cầu danh: Đắc danh – Nên giữ chức về hướng Nam – Nhậm chức văn quan – Nên giữ chức về việc xưởng trường, lò đúc.

Mưu vọng: Mưu vọng khá thành – Nên có văn thơ trong sự mưu vọng.

Giao dịch: Khá được – Nên giao dịch có văn thơ.

Cầu lợi: Có tài – Nên cầu về hướng Nam – Có tài về văn thơ – Mùa Đông chiêm thì thất bại.

Xuất hành: Nên đi – Nên hoạt động hướng Nam – Đi về việc văn thơ thì thành tựu – Mùa Đông chiêm không nên đi – Chẳng nên đi bằng thuyền đò.

Yết kiến: Gặp được người ở hướng Nam – Mùa Đông chiêm không được thuận lợi – Mùa Thu thấy văn thơ khảo sát tài sĩ.

Tật bệnh: Tật mắt – Tật tâm – Thượng tiêu – Binh nóng sốt – Mùa Hạ chiêm bị trúng nắng – Bịnh truyền nhiễm lưu hành một thời.

Quan tụng: Để tán – Động văn thơ – Minh biện án từ.

Phần mộ: Mộ ở hướng Nam – Chỗ trống trải không có cây cối gì – Mùa Hạ chiêm xuất văn nhân – Mùa Đông chiêm không lợi.

Phương đạo: Hướng Nam.

Ngũ sắc: Đỏ – Tía – Hồng.

Tính tự (Họ, Tên): Tiếng chủy (ngũ âm) – Người có tên hay họ có bộ Nhân đứng một bên – Hàng vị 3, 2, 7.

Số mục: 3, 2, 7.

Ngũ vị: Đắng.

CẤN QUÁI: 7 thuộc Thổ, gồm có 8 quái là:

Thuần Cấn – Sơn Hỏa Bí – Sơn Thiên Đại Súc – Sơn Trạch Tổn – Hỏa Trạch Khuê – Thiên Trạch Lý – Phong Trạch Trung Phu – Phong Sơn Tiệm.

Thiên Thời: Mây – Mù – Khí núi bốc lên nghi ngút.

Địa lý: Đường tắt trong núi – Gần sơn thành – Gò động – Phần mộ – Hướng Đông Bắc.

Nhân vật: Thiếu nam – Kẻ nhàn rỗi – Người ở trong núi.

Nhân sự: Trở ngại – Yên lặng – Tiến thối chẳng quyết – Phản bội – Còn ở đó – Chẳng thấy.

Thân thể: Tay, ngón tay – Xương – Sống mũi – Lưng.

Thời tự: Tháng thuộc Đông Xuân – Tháng Chạp – Năm, tháng, ngày giờ thuộc Thổ – Tháng ngày 7, 5, 10.

Động vật: Con gấu – Con chuột – Bách cầm – Vật có mỏ đen.

Tịnh vật: Đất đá – Dưa, quả – Vật sắc vàng – Vật ở trong đất.

Ốc xá: Nhà ở hướng Đông Bắc – Ở gần núi dá – Nhà ở gần đường.

Gia trạch: Yên ổn – Mọi việc trở ngại – Người nhà chẳng hòa thuận – Mùa Xuân chiêm bất yên.

Hôn nhân: Cách trở khó thành – Hoặc chậm trễ – Lợi gá hôn với thiếu nam – Mùa Xuân chiêm bất lợi – Nên gá hôn với người đối hương thôn (khác xã).

Ẩm thực: Vị vật ở trong đất – Thịt loài thú – Măng tre ở gần bờ ruộng hoặc mồ mả – Vị ăn ở đồng ruộng.

Sinh sản: Khó sanh – Có ách nạn hiễm trở – Lâm sản nên hướng Đông Bắc – Mùa Xuân chiêm bị tổn hại.

Cầu danh: Cách trở không thành danh – Nên nhậm chức về hướng Đông Bắc – Nên giữ chức ở chốn sơn thành.

Mưu vọng: Trở ngại khó thành – Tiến thối chẳng quyết.

Giao dịch: Khó thành – Giao dịch về sơn lâm điền thổ – Mùa Xuân chiêm bị tổn thất.

Cầu lợi: Cầu tài trắc trở – Nên hướng tài về chốn sơn lâm – Mùa Xuân chiêm bất lợi – Có tổn thất.

Xuất hành: Không nên đi xa – Có trở ngại – Nên đi gần bằng đường bộ.

Yết kiến: Chẳng gặp – Có trở ngại – Nên gặp người ở chốn sơn lâm.

Tật bệnh: Tật tay – Ngón tay – Tỳ vị.

Quan tụng: Quý nhân trở trệ (trắc trở) – Thưa kiện chưa giải quyết – Dính líu chẳng quyết.

Phần mộ: Huyệt hướng Dông Bắc – Mùa Xuân chiêm bất lợi – Gần ven lộ có đá.

Phương đạo: Phương Đông Bắc.

Ngũ sắc: Sắc vàng.

Tính tự (Họ, Tên): Tiếng cung (ngũ âm) – Người có tên họ đeo chữ Thổ ở một bên – Hàng vị 5, 7, 10.

Số mục: 5, 7, 10.

Ngũ vị: Vị ngọt.

ĐOÀI QUÁI: 2 thuộc Kim, gồm có 8 quái là:

Thuần Đoài – Trạch Thủy Khổn – Trạch Địa Tụy – Trạch Sơn Hàm – Thủy Sơn Kiển – Địa Sơn Khiêm – Lôi Sơn Tiểu Quá – Lôi Trạch Quy Muội.

Thiên Thời: Mưa dầm – Trăng mới – Sao.

Địa lý: Đầm ao – Chỗ ngập nước – Ao khuyết (dở hư) – Giếng bỏ hoang – Chỗ núi lỡ, gò sụt – Chỗ đất nước mặn không có cây cối.

Nhân vật: Thiếu nữ – Vợ hầu – Con hát – Người tay sai – Dịch nhân (người diễn dịch) – Thầy đồng bóng (phù thủy).

Nhân sự: Vui mừng – Khẩu thiệt – Dèm pha – Phỉ báng – Ăn uống.

Thân thể: Lưỡi – Miệng – Phổi – Đờm – Nước dãi.

Thời tự: Mùa Thu, tháng 8 – Năm, tháng, ngày, giờ Dậu – Năm, tháng, ngày, giờ thuộc Kim – Tháng, ngày số 2, 4, 9.

Động vật: Dê – Vật ở trong ao, hồ, đầm.

Tịnh vật: Kim, gai bằng vàng – Loài thuộc Kim – Nhạc khí – Đồ sứt mẻ – Vật vất bỏ, phế thải.

Ốc xá: Ở về hướng Tây – Ở gần ao hồ – Nhà vách tường đổ nát. Cửa hư hỏng.

Gia trạch: Chẳng yên – Phòng khẩu thiệt – Mùa Thu chiêm đẹp đẽ – Mùa hạ chiêm gia trạch hữu họa.

Hôn nhân: Chẳng thành – Mùa Thu chiêm khá thành – Có việc mừng – Thành hôn cát – Lợi gá hôn với thiếu nữ – Mùa Hạ chiêm bất lợi.

Ẩm thực: Thịt dê – Vật ở trong ao hồ – Thức ăn cách đêm – Vị cay nồng.

Sinh sản: Bất lợi – Phòng có tổn hại – Hoặc sinh nữ – Mùa Hạ chiêm bất lợi – Lâm sản nên hướng Tây.

Cầu danh: Nan thành – Vì có danh mà có hại – Lợi nhậm chức về hướng Tây – Nên quan về việc Hình – Võ chức – Chức quan coi về việc hát xướng – Quan phiên dịch.

Mưu vọng: Nan thành – Mưu sự có tổn – Mùa Thu chiêm có sự vui – Mùa Hạ chiêm chẳng vừa lòng.

Giao dịch: Bất lợi – Phòng khẩu thiệt – Có sự cạnh tranh – Mùa Hạ chiêm bất lợi – Mùa Thu chiêm có tài có lợi trong giao dịch.

Cầu lợi: Đã không có lợi mà có tổn – Khẩu thiệt – Mùa Thu chiêm có tài lời – Mùa Hạ chiêm phá tài.

Xuất hành: Chẳng nên đi xa – Phòng khẩu thiệt – Bị tổn thất – Nên đi về hướng Tây – Mùa Thu chiêm nên đi vì có lợi.

Yết kiến: Đi hướng Tây thì gặp – Bị nguyền rủa rầm rĩ.

Tật bệnh: Tật yết hầu, khẩu thiệt – Tật suyễn nghịch khí – Ăn uống chẳng đều.

Quan tụng: Tranh tụng không ngớt – Khúc trực chưa quyết – Vì việc tụng mà tổn hại – Phòng hình sự – Mùa Thu chiêm mà được Đoài là thể thì ắt đắc thắng.

Phần mộ: Nên hướng Tây – Phòng trong huyệt có nước – Mộ gần ao hồ – Mùa Hạ chiêm chẳng nên – Chôn vào chỗ huyệt cũ bỏ hoang.

Phương đạo: Hướng Tây.

Ngũ sắc: Trắng.

Tính tự (Họ, Tên): Tiếng thương (ngũ âm) – Người có họ hay tên đeo chữ Kim hay chữ Khẩu ở một bên – Hàng vị 2, 4, 9.

Số mục: 2, 4, 9.

Ngũ vị:Cay nồng.

Chương Bát Quái

Vạn Vật kể trên, sự việc còn rất nhiều, chẳng chỉ có như vậy mà thôi. Vậy phép chiêm, nên theo mọi sự việc mà suy từng loại vậy.
Theo -Của Thiệu Khang Tiết.


Khám Phá những Vật Phẩm độc đáo, ý nghĩa, giúp bạn may mắn nhiều hơn !

Tỳ Hưu Độc Ngọc TH Độc Ngọc Tỳ Hưu Ngọc Phỉ Thúy TH Phỉ Thúy Tỳ Hưu Trang Sức TH Trang Sức Tỳ Hưu Tài Lộc Bột Đá TH Tài Lộc Tỳ Hưu Bắc Kinh TH Bắc Kinh
Thiềm Thừ Tân Cương Cóc Tân Cương Thiềm Thừ Tây Tạng Cóc Tây Tạng Thiềm Thừ Tài Lộc Cóc Tài Lộc Quả Cầu Đá Quý Cầu Đá Quý Cây Đá Tài Lộc Cây Tài Lộc

Hệ thống Cửa hàng Vật Phẩm Phong Thủy - VatPhamPhongThuy.com

- Khu vực Miền Nam:

+ 145 Phan Đăng Lưu, Phú Nhuận, Tp.HCM - Tel: 028 2248 2256 [bản đồ]

+ 68 Lê Thị Riêng, Bến Thành, Q.1, Tp.HCM - Tel: 028 2248 7279 [bản đồ]

+ 362 Đường 3/2, P.12, Quận 10, Tp.HCM - Tel: 028 2248 4252 [bản đồ]

+ 462 Quang Trung, P.10, Gò Vấp, Tp.HCM - Tel: 028 2248 3462 [bản đồ]

- Khu vực Miền Bắc:

+ 24A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Tel: 024 66 731 741 [bản đồ]

+ 256 Xã Đàn (KL Mới), Đống Đa, Hà Nội - Tel: 024 66 553 989 [bản đồ]

He Thong Cua Hang Vat Pham Phong Thuy

Trang Sức, Tủ Bếp, Nội Thất, Nhà Đất, Xe Hơi, Việc Làm

Bình Luận Facebook

bình luận

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Vat Pham Phong Thuy Facebook Chat